Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
discount a bill
Nghĩa chính
1
Chiết khấu hối phiếu
Ví dụ
The
bank
agreed
to
discount
the
bill
of
exchange
.
Ngân hàng đồng ý chiết khấu hối phiếu.
Xuất hiện ở từ khác
discount
kết hợp
chiết khấu hối phiếu
AI
1
Chiết khấu hối phiếu
1
Chiết khấu hối phiếu
1
Chiết khấu hối phiếu