Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Phụ phídanh từAn addition of extra charge on the agreed, stated, or baseline price.
- Phần giá không được trợ cấpdanh từThe part of the price of a subsidized good or service that is not covered by the subsidy and so must be paid by the consumer.
- Giá quá caodanh từAn excessive price charged e.g. to an unsuspecting customer.
- Thu thêm phụ phíđộng từTo apply a surcharge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surchargeNguyên thể (infinitive)
- surchargesSố nhiều (plural)
- surchargedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- surchargingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- surcharge (on sth)phụ phí (về cái gì)
- surcharge sb (sth)thu thêm phụ phí của ai (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| victim surchargedanh từ | danh từ | Hình phạt tài chính bổ sung, đánh vào tội phạm bị kết án, sẽ được chuyển vào quỹ để phân phát cho các nạn nhân của tội phạm |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Dấu đè lên tem
- An overprint on a stamp that alters (usually raises) the original nominal value of the stamp; used especially in times of hyperinflation.
Ví dụ
- .Vé máy bay đắt hơn dự kiến hai mươi đô la vì chúng tôi phải trả phụ phí nhiên liệu
- ; chất quá tải cho động vật hoặc tàu; nạp quá tải cho đại bác
- laiesĐám đông nhàn rỗi làm quá tải các vùng đất chung của họ
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc surchargeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung