Dịch

discountenance

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có ý kiến bất lợi về; phản đối hoặc không chấp thuậnđộng từngoại động từ (transitive)To have an unfavorable opinion of; to deprecate or disapprove of.
  2. Bối rối, xấu hổ hoặc bối rốiđộng từngoại động từ (transitive)To abash, embarrass or disconcert.
  3. Từ chối vẻ mặt hoặc sự ủng hộ đối với; làm nản lòngđộng từngoại động từ (transitive)To refuse countenance or support to; to discourage.
  4. Xử lý lạnh; sự không tán thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)Cold treatment; disapprobation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discountenanceNguyên thể (infinitive)
  2. discountenancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. discountenancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. discountenancingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • , grand-daughters , ,[…]

Họ từ (word family)

cùng gốc discountenance

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidescontenancer

AI