Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- đếmđộng từA1nội động từ (intransitive)to recite numbers or enumerate items in order
- có giá trị, đáng kểđộng từB1nội động từ (intransitive)to be important or matter
- tính vào, đếm vào, để ýđộng từB2nội động từ (intransitive)to include or rely on something
- đếm, kết quả đếmdanh từA2the act of counting or the number obtained
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- count (up) to sthđếm đến số gìShe can count up to 10 in Italian.Chị ấy có thể đếm đến 10 bằng tiếng Ý.
- count from sth (to/up to sth)đếm từ số gì (đến số gì)to count from 1 to 10đếm từ 1 đến 10
- count sth (up)đếm cái gìThey're still counting votes in Texas.Họ vẫn đang đếm phiếu ở Texas.
- count (up) how many…đếm xem bao nhiêu…She began to count up how many guests they had to invite.Chị ấy bắt đầu đếm xem họ phải mời bao nhiêu khách.
- count from…tính từ…There are twelve weeks to go, counting from today.Còn mười hai tuần nữa, tính từ hôm nay.
- count sb/sthtính ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- countinBao gồm
- countonTrông đợi
- countupCộng sổ, tính sổ
- countdownĐếm ngược
- countoutLoại khỏi
- countoffĐếm (một số thứ), thường là nói to
- countuponHy vọng ở, trông mong ở
- counttoĐếm đến
Cụm từ khác (phrase)count the votesKiểm phiếubody countSố người hoặc thi thể được tính là thương vong, đặc biệt là tử vong hoặc nạn nhâncount to tenĐếm từ một đến mười, kiềm chếdoesn't countKhông đáng quan tâmheadcountHành động đếm xem có bao nhiêu người có mặt trong một nhómit countsĐiều đó có ý nghĩa
17 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 2
Đếm
- ngoại động từ (transitive)To determine the number of (objects in a group).
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc countNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đứa trẻ đang học đếm từ một đến mười.
- .Điều đó vẫn được tính nếu bạn ngủ với ai đó khi say.
- .Đếm cua trong lỗ.