Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại khỏiđộng từngoại động từ (transitive)To exclude; to dismiss from participation or eligibility.
- Liệt kê các mục trong khi tổ chức hoặc chuyển chúngđộng từngoại động từ (transitive)To enumerate items while organizing or transferring them.
- Xác định rằng một đấu thủ đã thua một trận đấu, bằng cách trọng tài liệt kê to từng khoảng thời gian mà đấu thủ đó đã mất khả năng thi đấuđộng từngoại động từ (transitive)To determine that a competitor has lost a match, by a referee's enumeration aloud of the increments of time for which the competitor has been incapacitated.
- Tuyên bố hoãn phiên họp của Hạ viện khi xác định chắc chắn rằng không có số đại biểu cần thiếtđộng từngoại động từ (transitive)To declare adjourned, as a sitting of the House, when it is ascertained that a quorum is not present.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- count outNguyên thể (infinitive)
- counts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- counted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- counting outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngăn chặn việc (một người được bầu hợp pháp) vào chức vụ bằng cách gian lận hoặc kiểm phiếu
- ngoại động từ (transitive)To prevent the accession of (a legitimately elected person) to office, by a fraudulent return or count of the votes.
Họ từ (word family)
cùng gốc count outVí dụ
- .Họ đếm ra cho những mục đích này vì cách ghi sổ của họ xử lý theo cách khác.
- twenty-dollar .Nhân viên ngân hàng đã đếm ra năm tờ 20 đô la và đưa cho tôi.
- .Nhà vô địch bị hạ gục và bị tính là thua ở hiệp thứ ba.