Dịch

counting-out game

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi đơn giản dành cho trẻ em sử dụng vần (vần đếm) để chọn một người trong nhóm, ít nhiều một cách ngẫu nhiên. Sau đó, người được chọn sẽ đảm nhận một vai trò cụ thể trong một trò chơi khác tiếp theodanh từA simple children's game using a rhyme (the counting rhyme) to select a person from a group, more or less at random. The selected person then takes a particular role in another game that follows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. counting-out gameDạng gốc (base form)
  2. counting-out gamesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

AI