Dịch

prince

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. hoàng tửdanh từA1A man in a royal family who is not the ruler; in the UK, often the king's son or grandson.
  2. người xuất sắc, bậc kỳ tàidanh từB2Someone who is exceptionally important, successful, or admired in a particular field.
  3. thân vươngdanh từB2The male ruler of a principality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. princeDạng gốc (base form)
  2. princesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prince of…hoàng tử của…the Prince of WalesHoàng tử xứ Wales
  • prince of/among sthhoàng tử của/trong cái gì

Cụm từ (phrase)

prince charmingdanh từHoàng tử trong truyện cổ tích
prince consortdanh từPhu quân của nữ hoàng, hoàng hậu
prince of darknessdanh từ riêngQuỷ Sa-tan
prince of walesdanh từThân vương xứ Wales
prince regentdanh từÔng hoàng nhiếp chính
a prince among menNgười đàn ông tuyệt vời
crown princedanh từThái tử, thế tử
Prince of MonacoThân vương xứ Monaco

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Hoàng thân
  1. A non-royal high title of nobility, especially in France and the Holy Roman Empire.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprince
  2. từ tiếng Anglo-Normanprince
  3. từ tiếng Latinhprī̆nceps“first head”

Cùng gốc (doublet)princepsprincipe

Ví dụ

  • .Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
  • , (???!) . .Tất cả những gì tôi có thể nhớ là đoạn điệp khúc và điều gì đó về những quả bí ngô biến thành công chúa (???!) Và những chú ếch biến thành hoàng tử. Tôi đoán cô ấy muốn nói con ếch đó là John trước khi cô ấy coi thường anh ấy.
  • tay áp phe loại chúa trùm

AI