Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Công quốcdanh từđếm được (countable)A region or sovereign nation headed by a prince or princess.
- Quyền thầndanh từđếm được (countable)A spiritual being, specifically in Christian angelology, the third lowest level of angels, ranked above archangels and below powers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- principalityDạng gốc (base form)
- principalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Principality of Monacodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Monaco: một thành phố-nhà nước ở Tây Âu |
| the Principalitycụm từ | cụm từ | Xứ Gan (Anh) |
| Principality of Guriadanh từ riêng | danh từ riêng | Một công quốc Gruzia trên danh nghĩa hoặc thực tế thuộc chủ quyền của Vương quốc Imereti |
| Principality of Walesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của xứ Wales trước khi Anh thống nhất với xứ Wales vào năm 1542 |
| Principality of Moscowdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Duchy of Moscow |
| Principality of Iberiadanh từ riêng | danh từ riêng | Một công quốc Gruzia thời trung cổ ở Đông Georgia (khoảng 588–888), một quốc gia tiền thân của Vương quốc người Iberia (khoảng 888–1008) |
| Principality of Odishidanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Principality of Mingrelia |
| Principality of Albaniadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức cũ của Albania: một quốc gia và cựu công quốc ở Đông Nam Âu, tồn tại từ năm 1914 đến năm 1925 |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Địa vị hoàng tử
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a prince or ruler; sovereignty, absolute authority.
Họ từ (word family)
cùng gốc principalityNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Vào thời điểm này, Nga bao gồm khoảng hơn chục công quốc, thường xuyên xảy ra chiến tranh với nhau.
- .Andorra là một công quốc nằm giữa Tây Ban Nha và Pháp.
- .Andorra là một công quốc nhỏ nằm giữa Tây Ban Nha và Pháp.