archangel
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tổng lãnh thiên thầndanh từA powerful angel that leads many other angels, but is still loyal to a deity, and often seen as belonging to a particular archangelical rank or order within a greater hierarchy of angels. (Judeo-Christian examples: Gabriel, Michael, Raphael, Uriel).
- Cây bạch chỉdanh từSynonym of angelica (“the garden herb”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- archangelDạng gốc (base form)
- archangelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Archangel tardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Stockholm tar |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Gabriel là tổng lãnh thiên thần đã mang Kinh Qur'an xuống cho Muhammad, cầu bình an cho người.
- .Kinh Qur'an được tổng lãnh thiên thần Gabriel mặc khải cho Mohammed.
- .Người Hồi giáo tin rằng Kinh Qur'an được tổng lãnh thiên thần Gabriel mặc khải cho Mohammed.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc archangel- archangelic(thuộc) tổng thiên thầntính từ
- archangelicalCủa, liên quan đến, giống, hoặc đặc điểm của các tổng lãnh thiên thầntính từ
- archangelicinHợp chất hóa học furanocoumarin góc được tìm thấy trong rễ bạch chỉ, 2-(9-{[(2Z)-2-methylbut-2-enoyl]oxy}-2-oxo-2H,8H,9H-furo[2,3-H]chromen-8-yl)propan-2-yl (2Z)-2-methylbut-2-enoatedanh từ
- archangelshipVai trò hoặc địa vị của tổng lãnh thiên thầndanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha