Dịch

angel

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thiên thầndanh từAn incorporeal and holy or semidivine messenger from a deity or other divine entity, traditionally depicted as a youthful, winged figure in flowing robes.
  2. Người thuần khiết, người ngây thơdanh từSomeone who is pure or innocent.
  3. Người nhân hậu, người vị thadanh từSomeone who is kind or selfless.
  4. Tài trợ, cấp vốnđộng từngoại động từ (transitive)To support by donating money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angelDạng gốc (base form)
  2. angelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

angel investordanh từNhà đầu tư thiên thần
angel numberdanh từSố thiên thần
angel of deathdanh từThiên thần cái chết
angel wingsdanh từBánh cánh thiên thần
guardian angeldanh từThiên thần hộ mệnh
angel fooddanh từAngel food cake, một loại bánh bông lan làm từ lòng trắng trứng đánh bông và không có bơ
angel food cakedanh từLoại bánh xốp nhẹ có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được làm bằng lòng trắng trứng đánh bông (tạo kết cấu có ga), bột mì và đường, không có bơ
angel hairdanh từLoại mì ống, mỏng hơn spaghetti hoặc bún

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Người có vẻ đẹp trong sáng
  1. Người có vẻ đẹp trong sáng, người khả áiSomeone, especially a woman or child, having youthful, wholesome, or radiant beauty.

Ví dụ

  • , . , .Dường như có những cô gái đang ngồi trên đó, hoặc có lẽ họ được cho là các thiên thần. Tuy nhiên, thiên thần thường được mô tả là mặc nhiều quần áo hơn thế.
  • , 18, , , .Michael Brown, 18 tuổi, dự kiến sẽ được chôn cất vào thứ Hai, không phải là một thiên thần, với các hồ sơ công khai và các cuộc phỏng vấn với bạn bè và gia đình cho thấy cả những vấn đề và tiềm năng trong cuộc đời trẻ tuổi của anh ấy.
  • , .Ác quỷ trẻ, thiên sứ già.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaungel
  2. từ tiếng Anh cổanġel
  3. từ tiếng Latinhangelus

Cùng gốc (doublet)Angelus

danh từ

Rút gọn từ Angelman

Ngôn ngữ khác

AI