Nghĩa chính
- Cây bạch chỉ, chi bạch chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tall plant, with hollow stems, genus Angelica, especially garden angelica (Angelica archangelica).
- Mứt bạch chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A candied stem of the plant, used to decorate cookies.
- Loài thuộc chi araliadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of any species of genus Aralia.
- Từ đồng nghĩa với angéliquedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of angélique (“a musical instrument”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- angelicaDạng gốc (base form)
- angelicasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angelica treedanh từ | danh từ | Loại cây bụi lớn hoặc cây nhỏ có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ, Aralia spinosa |
| donna angelicadanh từ | danh từ | Một khái niệm lý tưởng hóa về sự trong trắng của người phụ nữ |
| garden angelicadanh từ | danh từ | Loài hoa thuộc loài Angelica Archangelica, có nguồn gốc ở miền bắc Á-Âu, được trồng để lấy mùi hương |
| Norwegian angelicadanh từ | danh từ | Loại cây thuộc loài Angelica Archangelica |
| vox angelicadanh từ | danh từ | Điểm dừng đàn organ tạo ra hiệu ứng tremolo nhẹ nhàng; voix céleste |
| fragrant angelicadanh từ | danh từ | Bạch chỉ Dahurian |
| Dahurian angelicadanh từ | danh từ | Loại cây lâu năm thuộc loài Angelica dahurica, có nguồn gốc từ Siberia, Mông Cổ và Đông Á, nơi nó có giá trị nhờ rễ dược liệu |
| little-leaf angelica | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc angelicaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , Goldry Bluszco.[…] tất cả các người sẽ sớm thấy cách mà, giống như người ta bẻ gãy một thân cây bạch chỉ, ta sẽ bẻ gãy các chi của Goldry Bluszco này.
- , .Angelica có một chiếc đàn piano trong căn hộ của cô ấy, thứ mà cô ấy thường chơi.
- .Angelica Pickles rất ích kỷ.