Dịch

angelica

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây bạch chỉ, chi bạch chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tall plant, with hollow stems, genus Angelica, especially garden angelica (Angelica archangelica).
  2. Mứt bạch chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A candied stem of the plant, used to decorate cookies.
  3. Loài thuộc chi araliadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of any species of genus Aralia.
  4. Từ đồng nghĩa với angéliquedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of angélique (“a musical instrument”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angelicaDạng gốc (base form)
  2. angelicasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

angelica treedanh từLoại cây bụi lớn hoặc cây nhỏ có nguồn gốc ở miền đông nam Hoa Kỳ, Aralia spinosa
donna angelicadanh từMột khái niệm lý tưởng hóa về sự trong trắng của người phụ nữ
garden angelicadanh từLoài hoa thuộc loài Angelica Archangelica, có nguồn gốc ở miền bắc Á-Âu, được trồng để lấy mùi hương
Norwegian angelicadanh từLoại cây thuộc loài Angelica Archangelica
vox angelicadanh từĐiểm dừng đàn organ tạo ra hiệu ứng tremolo nhẹ nhàng; voix céleste
fragrant angelicadanh từBạch chỉ Dahurian
Dahurian angelicadanh từLoại cây lâu năm thuộc loài Angelica dahurica, có nguồn gốc từ Siberia, Mông Cổ và Đông Á, nơi nó có giá trị nhờ rễ dược liệu
little-leaf angelicaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , Goldry Bluszco.[…] tất cả các người sẽ sớm thấy cách mà, giống như người ta bẻ gãy một thân cây bạch chỉ, ta sẽ bẻ gãy các chi của Goldry Bluszco này.
  • , .Angelica có một chiếc đàn piano trong căn hộ của cô ấy, thứ mà cô ấy thường chơi.
  • .Angelica Pickles rất ích kỷ.

AI