Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thành phố Angelesdanh từA2An independent city, the largest in Pampanga, Philippines.
- họ Angelesdanh từA2A surname of Spanish origin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Los Angelesdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Lốt An giơ lét, Lốt, La Tỉnh |
| Los Angeles Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Los Angeles. Quận đông dân nhất ở Hoa Kỳ, với hơn 10.000.000 cư dân |
| San Angelesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khái niệm tương lai hư cấu về Nam California, thường được tưởng tượng bao gồm các khu vực từ Los Angeles đến San Diego |
| Port Angelesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Clallam, Washington, Hoa Kỳ |
| Angeles Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Pampanga, Trung Luzon, Luzon, Philippines |
| Angeles Zone Idanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Tayabas, Quezon, Philippines |
| Angeles Zone IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Tayabas, Quezon, Philippines |
| Angeles Zone IVdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Tayabas, Quezon, Philippines |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sông Angeles
- A river in Puerto Rico.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Chuyến bay nào từ Los Angeles đến Moscow là rẻ nhất?
- .Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles.
- .Tôi đang nghĩ đến việc đi Los Angeles.