ángeles
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈanxeles/nguồn
Dạng gốc:ángel
Nghĩa chính
- Số nhiều của ángeldanh từplural of ángel (“angel”)
- Tên nữ Ángelesdanh từ riênga female given name
- Angelesdanh từ riêngAngeles (the largest city in Pampanga, Philippines)
- Họ Ángelesdanh từ riênga surname
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Los Ángeles | Los Angeles | |
| discutir sobre el sexo de los ángeles | Đếm thiên thần trên đầu đinh | |
| manjar de ángeles | Một món ăn làm từ sữa và đường | |
| condado de Los Ángeles | Quận Los Angeles | |
| ángel caído | Thiên thần sa ngã | |
| ángel salvador | Thiên thần hộ mệnh | |
| ángel protectordanh từ | danh từ | Thiên thần hộ mệnh |
| ángel de la guarda | Thiên thần hộ mệnh |
Xuất hiện ở từ khác
- AngelesTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc ángelTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ , ?Cậu thích nơi nào hơn, Los Angeles hay New York?
- .Micaela và Miguel chẳng phải là thiên thần gì cho cam.
- .Ở Los Angeles có đồ ăn Nhật rất ngon.