ángel
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈanxel/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiên thần, thiên sứdanh từangel (an incorporeal and sometimes divine messenger from a deity)
- Thiên thần, người nhân hậudanh từangel (a person having the qualities attributed to angels, such as purity or selflessness)
- Tên nam Ángeldanh từ riênga male given name, equivalent to English Angel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salto Ángel | Thác Angel (thác nước ở Venezuela) | |
| Miguel Ángel | Một tên nam | |
| salto de ángel | Thiên nga lặn | |
| cabello de ángel | Mứt sợi trong suốt được làm từ bột bí Siam và đường trắng, có nguồn gốc từ Mallorca | |
| ha pasado un ángel | Một sự im lặng len lỏi vào; có một sự im lặng đột ngột | |
| ángel protector | Thiên thần hộ mệnh | |
| trompeta de ángel | Kèn của thiên thần; một loài thực vật thuộc chi Brugmansia | |
| ángel caído | Thiên thần sa ngã |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiên sứ
- angel (one of the lowest order of such beings, below virtues)
Họ từ (word family)
cùng gốc ángelNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- "¿ ?" "", ."Cậu là thiên thần à?" "Đúng vậy", thiên thần trả lời.
- , .Cậu ấy là một chàng trai rất khôi ngô, có gương mặt thiên thần.
- , , .Cậu biết đấy, nếu Ángel hỏi thì phải ngậm chặt miệng đấy nhé.
Xuất hiện ở từ khác
- santađồng nghĩadùng để chỉ người rất tốt bụng