Dịch

ángel

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈanxel/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiên thần, thiên sứdanh từangel (an incorporeal and sometimes divine messenger from a deity)
  2. Thiên thần, người nhân hậudanh từangel (a person having the qualities attributed to angels, such as purity or selflessness)
  3. Tên nam Ángeldanh từ riênga male given name, equivalent to English Angel

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ángelDạng gốc (base form)
  2. ángelesSố nhiều (plural)
  3. angelitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

Salto ÁngelThác Angel (thác nước ở Venezuela)
Miguel ÁngelMột tên nam
salto de ángelThiên nga lặn
cabello de ángelMứt sợi trong suốt được làm từ bột bí Siam và đường trắng, có nguồn gốc từ Mallorca
ha pasado un ángelMột sự im lặng len lỏi vào; có một sự im lặng đột ngột
ángel protectorThiên thần hộ mệnh
trompeta de ángelKèn của thiên thần; một loài thực vật thuộc chi Brugmansia
ángel caídoThiên thần sa ngã

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thiên sứ
  1. angel (one of the lowest order of such beings, below virtues)

Họ từ (word family)

cùng gốc ángel

Ví dụ

  • "¿ ?" "", ."Cậu là thiên thần à?" "Đúng vậy", thiên thần trả lời.
  • , .Cậu ấy là một chàng trai rất khôi ngô, có gương mặt thiên thần.
  • , , .Cậu biết đấy, nếu Ángel hỏi thì phải ngậm chặt miệng đấy nhé.

AI