Angel
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Angel (tên nam)danh từ riêngA male given name from Latin Angelus [in turn from Ancient Greek], used since 16th century; or an anglicized spelling of Ángel.
- Angel (họ người)danh từ riêngA surname transferred from the nickname originating as a nickname or, rarely, as a patronymic.
- Angel (tên nữ)danh từ riêngA female given name from English of modern usage from the English noun angel.
- Cầu thủ bóng chày Angelsdanh từ riêngA player on the team the "Los Angeles Angels" or one of its predecessor "Angels" teams.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AngelDạng gốc (base form)
- AngelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angel of deathdanh từ | danh từ | Thiên thần cái chết |
| guardian angeldanh từ | danh từ | Thiên thần hộ mệnh |
| angel fooddanh từ | danh từ | Angel food cake, một loại bánh bông lan làm từ lòng trắng trứng đánh bông và không có bơ |
| angel food cakedanh từ | danh từ | Loại bánh xốp nhẹ có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, được làm bằng lòng trắng trứng đánh bông (tạo kết cấu có ga), bột mì và đường, không có bơ |
| angel hairdanh từ | danh từ | Loại mì ống, mỏng hơn spaghetti hoặc bún |
| angel wingsdanh từ | danh từ | Bánh cánh thiên thần |
| fallen angeldanh từ | danh từ | Thiên thần sa ngã |
| angel piedanh từ | danh từ | Thời hạn yêu mến; em yêu |
Họ từ (word family)
cùng gốc AngelNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , Botibol? ?" "," . " ." "," . " Botibol," . , " ."
- , , , . , , . .
- pre-season .