Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
angel wings
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bánh cánh thiên thần
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A sweet, crisp pastry in the form of twisted ribbons dusted with confectioners' sugar.
Ví dụ
Tom
painted
Mary
with
angel
wings
.
Tom đã vẽ Mary với đôi cánh thiên thần.
AI
1
Bánh cánh thiên thần
1
Bánh cánh thiên thần
1
Bánh cánh thiên thần