santa
A1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈsanta/nguồn
Dạng gốc:santoThánh, thiêng liêng
Nghĩa chính
- thánh, thiêng liêngtính từA1Holy or sacred (feminine singular of santo).
- Thánhtính từA2Title used before the name of a female saint.
- nữ thánh, người phụ nữ tốt bụngdanh từB1A female saint, or a virtuous and kind woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- santaDạng gốc (base form)
- santasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| santa claus | Ông già Noel | |
| semana santa | Tuần thánh | |
| santa paciencia | Kiên nhẫn vô tận | |
| santa sede | Tòa Thánh | |
| tener santa paciencia | Cực kỳ kiên nhẫn | |
| tierra santa | Đất Thánh | |
| Santa Fedanh từ riêng | danh từ riêng | Santa Fe (thủ đô của New Mexico và quận lỵ của Quận Santa Fe) |
| Santa Anadanh từ riêng | danh từ riêng | Một thành phố ở California, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- .Các yêu tinh là những trợ thủ nhỏ của Santa.
- . .Cô ấy không bao giờ làm thế đâu. Người phụ nữ đó là một vị thánh.
- : ¿ Claus?Làm ơn nói thật cho tôi biết: ông già Noel có tồn tại không?