Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
santoral
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lịch ngày thánh
danh từ
saint-day calendar
2
Sách hợp xướng
danh từ
choirbook
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
santoral
Dạng gốc
(base form)
santoral
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
choirbook
Bài thánh ca đủ lớn để cả dàn hợp xướng sử dụng cùng một lúc trong nhà thờ hoặc thánh đường và hiển thị tất cả các phần sẽ được hát, được sử dụng trong thời Trung Cổ và Phục hưng
Ví dụ
Porque
los
ibeyis
forman
parte
del
panteón
religioso
africano
que
sincretizó
con
el
santoral
católico
.
AI
1
Lịch ngày thánh
2
Sách hợp xướng
1
Lịch ngày thánh
2
Sách hợp xướng
1
Lịch ngày thánh
2
Sách hợp xướng