Dịch

santo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈsanto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thánh, thiêng liêngtính từA2holy, sacred, or religious in nature.
  2. vị thánhdanh từA2male saint, a person canonized by the Church.
  3. ngày lễ thánhdanh từA2name day, the day on which a person commemorates their namesake saint, usually on that saint’s feast day.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. santoDạng gốc (base form)
  2. santísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. sanctísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. santicoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. santitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. santasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  7. SantasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  8. santosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  9. santaGiống cái (feminine)
  10. SantaGiống cái (feminine)
  11. before a noun sanGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

santo remedioPhương thuốc kỳ diệu
viernes santoThứ Sáu Tuần Thánh
santo patronoThánh bảo trợ
año santoNăm thánh
palo santodanh từGuaiacwood, Holywood lignumvitae (Guaiacum sanctum và các cây và gỗ thuộc chi Guaiacum khác
Santo Papadanh từ riêngĐức Thánh Cha (tước hiệu giáo hoàng)
Santo NiñoChúa Giêsu Con (Chúa Giêsu Hài Đồng)
santo cielothán từTrời ơi

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thánh
  1. Saint

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bác thợ giày đó là một vị thánh sống và là một người đàn ông tốt bụng.
  • .Không được ca hát hay khiêu vũ vào ngày Thứ Sáu Tuần Thánh.
  • , .Sáng danh Đức Chúa Cha, Đức Chúa Con và Đức Chúa Thánh Thần.

AI