santo
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈsanto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thánh, thiêng liêngtính từA2holy, sacred, or religious in nature.
- vị thánhdanh từA2male saint, a person canonized by the Church.
- ngày lễ thánhdanh từA2name day, the day on which a person commemorates their namesake saint, usually on that saint’s feast day.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- santoDạng gốc (base form)
- santísimoSo sánh nhất (superlative)
- sanctísimoSo sánh nhất (superlative)
- santicoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- santitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- santasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- SantasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- santosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- santaGiống cái (feminine)
- SantaGiống cái (feminine)
- before a noun sanGiống đực (masculine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| santo remedio | Phương thuốc kỳ diệu | |
| viernes santo | Thứ Sáu Tuần Thánh | |
| santo patrono | Thánh bảo trợ | |
| año santo | Năm thánh | |
| palo santodanh từ | danh từ | Guaiacwood, Holywood lignumvitae (Guaiacum sanctum và các cây và gỗ thuộc chi Guaiacum khác |
| Santo Papadanh từ riêng | danh từ riêng | Đức Thánh Cha (tước hiệu giáo hoàng) |
| Santo Niño | Chúa Giêsu Con (Chúa Giêsu Hài Đồng) | |
| santo cielothán từ | thán từ | Trời ơi |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thánh
- Saint
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc santoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bác thợ giày đó là một vị thánh sống và là một người đàn ông tốt bụng.
- .Không được ca hát hay khiêu vũ vào ngày Thứ Sáu Tuần Thánh.
- , .Sáng danh Đức Chúa Cha, Đức Chúa Con và Đức Chúa Thánh Thần.