Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc thần thánh; linh thiêngtính từDedicated to a religious purpose or a god.
- Được tôn kính, thiêng liêngtính từRevered in a religion.
- Đạo đức hoàn hảo, thánh thiệntính từMorally perfect or flawless, or nearly so.
- Trời ơi, thánh thần ơithán từAn expression of astonishment and awe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy bookdanh từ riêng | danh từ riêng | Kinh Thánh, Sách Thánh |
| holy daydanh từ | danh từ | Ngày lễ tôn giáo |
| holy ground | Đất thánh | |
| holy spiritdanh từ riêng | danh từ riêng | Chúa Thánh Thần, Thánh Linh |
| holy wardanh từ | danh từ | Thánh chiến |
| holy waterdanh từ | danh từ | Nước thánh |
| Holy Ghostdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Ngôi vị (hypostatic) của Ba Ngôi hoặc Thiên Chúa tương ứng với bản chất thiêng liêng, hiện diện trong và giữa các tín hữu (đặc biệt là các nhà tiên tri được linh hứng) và được coi là bắt nguồn từ (Chính thống giáo Đông phương) từ một mình Thiên Chúa Cha hoặc (Công giáo La Mã) từ Ngài cùng với Thiên Chúa Con |
| Holy Roman Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc La Mã Thần thánh |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Thật
- Thật, cực kỳUsed as an intensifier in various interjections.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc holyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiali
- từ tiếng Anh cổhāleġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hailag
Cùng gốc (doublet)wholly
Ví dụ
- .Ramadan là tháng thánh
- .Cái cây này được coi là thiêng liêng trong văn hóa của tôi.
- .Bà tôi là một người phụ nữ rất thánh thiện.