halibut
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá bơn halibut, cá bơn lưỡi ngựadanh từA large flatfish of the genus Hippoglossus, which sometimes leaves the ocean floor and swims vertically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- halibutDạng gốc (base form)
- halibutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bastard halibutdanh từ | danh từ | Cá bơn ô liu |
| Atlantic halibutdanh từ | danh từ | Loài cá bơn (Hippoglossus hippoglossus), một loài cá dẹt thuộc họ Pleuronectidae |
| haliver oildanh từ | danh từ | Chất bổ sung dinh dưỡng có nguồn gốc từ gan cá bơn |
| Pacific halibut | Chưa có nghĩa | |
| Monterey halibut | Chưa có nghĩa | |
| California halibut | Chưa có nghĩa | |
| Greenland halibut | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc halibutNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihalibut
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- [...] heaven's .
- .
- .