Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
halibuter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc thuyền đánh cá được sử dụng để đánh bắt cá bơn
danh từ
A fishing boat used for catching halibut.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
halibuter
Dạng gốc
(base form)
halibuter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
halibut
+
-er
AI
1
Chiếc thuyền đánh cá được sử dụng để đánh bắt cá bơn
1
Chiếc thuyền đánh cá được sử dụng để đánh bắt cá bơn
1
Chiếc thuyền đánh cá được sử dụng để đánh bắt cá bơn