Nghĩa chính
- Bị hỏng, hư hạitính từThat has suffered damage.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của damageđộng từsimple past and past participle of damage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- damagedDạng gốc (base form)
- more damagedSo sánh hơn (comparative)
- most damagedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| damaged goodsdanh từ | danh từ | Hàng hư |
| damaged property | Tài sản bị hư hỏng | |
| damaged reputation | Uy tín bị tổn hại | |
| badly damaged | Bị hư hại nặng | |
| severely damaged | Bị hư hại nặng nề | |
| brain-damagedtính từ | tính từ | Đang bị chấn thương sọ não |
| battle-damagedtính từ | tính từ | Bị hư hại trong trận chiến |
| country-damagedtính từ | tính từ | Đối với hàng hóa nhập khẩu: bị thiệt hại tại nước xuất xứ |
Ví dụ
- . .Bản lưu trò chơi có vẻ như đã bị hỏng và không dùng được nữa. Vui lòng thoát trò chơi và khởi động lại sau khi loại bỏ dữ liệu lưu.
- .Chúng đã bị hư hại.
- ?Nó đã bị hư hại chưa?
Họ từ (word family)
cùng gốc damagedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung