Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
country-damaged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đối với hàng hóa nhập khẩu: bị thiệt hại tại nước xuất xứ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of imported goods: having suffered damage in the country of origin.
AI
1
Đối với hàng hóa nhập khẩu: bị thiệt hại tại nước xuất xứ
1
Đối với hàng hóa nhập khẩu: bị thiệt hại tại nước xuất xứ
1
Đối với hàng hóa nhập khẩu: bị thiệt hại tại nước xuất xứ