Dịch

damaged goods

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hàng hưdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Used other than figuratively or idiomatically: see damaged, goods.
  2. Người có xung đột cảm xúc không thể giải quyết sau một sự kiện đau thươngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A person who has an unresolved conflict of emotions after a traumatic event.
  3. Người không còn phù hợp với mục đích, đặc biệt là người phụ nữ chưa chồng và không còn trinh tiếtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A person who is no longer fit for purpose, especially an unmarried woman who is no longer a virgin.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Trả hàng hư về kho để được đổi miễn phí.
  • .Họ giảm giá hàng hư 40%.
  • 40%.Họ giảm giá hàng hư 40%.

AI