Dịch

injured

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɪndʒəd/US/ˈɪnd͡ʒɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bị thươngtính từSuffering from an injury.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của injuređộng từsimple past and past participle of injure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. injuredDạng gốc (base form)
  2. more injuredSo sánh hơn (comparative)
  3. most injuredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

injured partydanh từNguyên đơn trong một vụ kiện
vaccine-injuredtính từCủa một người đã trải qua một tác dụng phụ tạm thời hoặc vĩnh viễn sau khi tiêm chủng
badly injuredBị thương nặng
injured personNgười bị thương
severely injuredBị thương nặng
seriously injuredBị thương nặng
critically injuredBị thương nguy kịch

Ví dụ

  • .Ba người bị thương.
  • .Tom tự làm bản thân bị thương.
  • với giọng nói tỏ ra mếch lòng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị thương

AI