Nghĩa chính
- Bị thươngtính từSuffering from an injury.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của injuređộng từsimple past and past participle of injure
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- injuredDạng gốc (base form)
- more injuredSo sánh hơn (comparative)
- most injuredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| injured partydanh từ | danh từ | Nguyên đơn trong một vụ kiện |
| vaccine-injuredtính từ | tính từ | Của một người đã trải qua một tác dụng phụ tạm thời hoặc vĩnh viễn sau khi tiêm chủng |
| badly injured | Bị thương nặng | |
| injured person | Người bị thương | |
| severely injured | Bị thương nặng | |
| seriously injured | Bị thương nặng | |
| critically injured | Bị thương nguy kịch |
Ví dụ
- .Ba người bị thương.
- .Tom tự làm bản thân bị thương.
- với giọng nói tỏ ra mếch lòng
Họ từ (word family)
cùng gốc injuredNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- hurtđồng nghĩabị thương do tai nạn.