Dịch

受伤

受傷
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thụ thương
shòu shāng

Nghĩa chính

  1. bị thương, bị tổn thươngđộng từto get injured

Chữ và bộ thủ (character, radical)

受
shòuthụ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
receive, accept, get; bear, stand
伤
shāngthương
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
wound, injury; fall ill from

Cụm từ (phrase)

严重受伤Bị thương nặng
受伤人员Người bị thương
受伤部位Vị trí bị thương
意外受伤Bị thương do tai nạn

Ví dụ

  • 。Anh trai tôi bị thương trong một vụ tai nạn.
  • ,。Rất may, không có hành khách nào bị thương.

AI