Dịch

complete

A2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. hoàn thành, làm xong, hoàn tấtđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To finish doing or making something.
  2. đầy đủ, trọn vẹn, toàn diệntính từA2Having all necessary parts; with nothing missing.
  3. hoàn toàn, tuyệt đốitính từB1đứng trước danh từ (attributive)Used to emphasize that a quality or situation is as great as it could be.
  4. hoàn thành, xongtính từB1Finished or concluded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. completeNguyên thể (infinitive)
  2. completesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. completedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. completingPhân từ I (present participle)
  5. more completeSo sánh hơn (comparative)
  6. completerSo sánh hơn (comparative)
  7. completestSo sánh nhất (superlative)
  8. most completeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • complete with sthkèm theo cái gì
  • complete sthhoàn thành cái gì

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 1
Bổ sung
  1. ngoại động từ (transitive)Bổ sung, làm cho trọn vẹnTo make whole or entire.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.
  • .Chương cuối cùng hoàn thiện cuốn sách một cách tuyệt vời.
  • .Chúng tôi muốn những câu đầy đủ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicompleet“full, complete”
  2. từ tiếng Pháp cổcomplet
  3. từ tiếng Latinhcompletus

AI