Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bán sỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sale of products, often in large quantities, to retailers or other merchants.
- Bán buôntính từOf or relating to sale in large quantities, for resale.
- Toàn diệntính từExtensive, indiscriminate, all-encompassing; blanket.
- Số lượng lớntrạng từIn bulk or large quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wholesaleNguyên thể (infinitive)
- wholesalesSố nhiều (plural)
- wholesaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wholesalingPhân từ I (present participle)
- more wholesaleSo sánh hơn (comparative)
- most wholesaleSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wholesale discount | Chiết khấu bán sỉ | |
| wholesale distribution | Phân phối bán sỉ | |
| wholesale market | Chợ đầu mối | |
| wholesale price | Giá bán sỉ | |
| wholesale supplier | Nhà cung cấp sỉ | |
| wholesale trade | Thương mại bán sỉ | |
| wholesale alteration | Thay đổi toàn diện | |
| wholesale destruction | Tàn phá trên diện rộng |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Không phân biệt
- Indiscriminately.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wholesaleNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Kết quả của vụ ném bom là sự tàn phá quy mô lớn.
- , , .Vẫn còn khiến một số người cảm thấy bất an—kể cả những người bị vướng vào cuộc giao tranh—khi thấy các thương tích bị bịa đặt hàng loạt và những lời dối trá được chấp nhận bởi tòa án cao nhất của đất nước.
- .Anh ấy chỉ cung cấp bán buôn.