Nghĩa chính
- Bừa bãi, không phân biệttính từNot marked by discrimination or discernment; (by extension) confused, promiscuous.
- Thiếu cân nhắc, bừa bãitính từWithout care in making distinctions, thoughtless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indiscriminateDạng gốc (base form)
- more indiscriminateSo sánh hơn (comparative)
- most indiscriminateSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
in-discriminate#Adjective
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bừa bãi
Họ từ (word family)
cùng gốc indiscriminateVí dụ
- UK's “” ( ).Ngành đánh bắt cá của Anh đã phàn nàn rằng Ocean là “bừa bãi” (có thể coi là một tính từ mỉa mai cho bất kỳ ai tham gia đánh bắt bằng lưới kéo).
- , , , — .Một loài vật có thói quen ăn uống bừa bãi đến mức ăn cả than, đệm thuyền, và trống tomtom, hẳn sẽ rất háo hức nếm thử một người bơi lội hoặc thợ lặn—thứ trông có vẻ ăn được hơn một hộp cá hồi chưa mở.
- .Algeria sát cánh cùng người dân Palestine trước các cuộc oanh tạc bừa bãi của Israel.