Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phân biệtđộng từnội động từ (intransitive)To make distinctions.
- Phân biệt đối xửđộng từTo treat or affect differently, depending on differences in traits.
- Kỳ thị, phân biệt đối xửđộng từnội động từ (intransitive)To make decisions harmful to (a person or group) based on prejudice.
- Riêng biệt, rõ rệttính từHaving its differences marked; distinguished by certain tokens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discriminateNguyên thể (infinitive)
- discriminatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- discriminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- discriminatingPhân từ I (present participle)
- more discriminateSo sánh hơn (comparative)
- most discriminateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- discriminate (between A and B)phân biệt (giữa A và B)The computer program was unable to discriminate between letters and numbers.Chương trình máy tính không thể phân biệt được chữ cái và chữ số.
- discriminate sthphân biệt cái gìWhen do babies learn to discriminate voices?Khi nào trẻ em mới bắt đầu biết phân biệt các giọng nói?
- discriminate A from Bphân biệt A với BA number of features discriminate this species from others.Một số đặc điểm giúp phân biệt loài này với các loài khác.
- discriminate (against sb)phân biệt đối xử (với ai)practices that discriminate against women and in favour of mennhững hủ tục phân biệt đối xử với phụ nữ và ưu tiên nam giới
- discriminate (in favour of sb)ưu tiên (ai)practices that discriminate against women and in favour of mennhững hủ tục phân biệt đối xử với phụ nữ và ưu tiên nam giới
- discriminate on the grounds of sthphân biệt đối xử vì lý do gìIt is illegal to discriminate on the grounds of race, gender or religion.Phân biệt đối xử vì lý do chủng tộc, giới tính hay tôn giáo là bất hợp pháp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| discriminate against someone | Phân biệt đối xử với ai | |
| discriminate against something | Kỳ thị điều gì | |
| discriminate between something | Phân biệt giữa các thứ | |
| discriminate on the basis of something | Phân biệt đối xử dựa trên | |
| price discriminateđộng từ | động từ | Tính giá khác nhau cho các loại người tiêu dùng khác nhau |
| discriminated-againsttính từ | tính từ | Là đối tượng bị phân biệt đối xử trong xã hội |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Kỳ thị
- nội động từ (intransitive)Kỳ thị, xâm hại quyền lợiTo infringe upon (a person's rights) in a prejudicial manner.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc discriminateNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vì bị mù màu nên anh ấy không thể phân biệt được chai màu xanh dương và chai màu xanh lá cây.
- : .Sự tự ti có thể ảnh hưởng đến cả người giàu lẫn người nghèo: nó không phân biệt đối xử với ai.
- .Pháp luật nghiêm cấm việc phân biệt đối xử với mọi người dựa trên màu da của họ.