Dịch

distinguish

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân biệtđộng từTo recognize someone or something as different from others based on its characteristics.
  2. Nhận ra, nhìn rõđộng từTo see someone or something clearly or distinctly.
  3. Làm cho nổi bật, làm rạng danhđộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To make noticeably different or better from others through accomplishments.
  4. Tuyên dương, trao tặng huân chươngđộng từTo confer an honor upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distinguishNguyên thể (infinitive)
  2. distinguishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. distinguishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. distinguishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • distinguish between A and Bphân biệt giữa A và BAt what age are children able to distinguish between right and wrong?Trẻ em có thể phân biệt đúng sai từ mấy tuổi?
  • distinguish A from Bphân biệt A với BIt was hard to distinguish one twin from the other.Thật khó để phân biệt hai anh em sinh đôi với nhau.
  • distinguish A and Bphân biệt A và BSometimes reality and fantasy are hard to distinguish.Đôi khi thực tại và ảo tưởng rất khó phân biệt.
  • distinguish A (from B)làm cho A (khác với B)
  • distinguish sthnhận ra, phân biệt được cái gì
  • distinguish yourself (as sth)nổi bật (với tư cách là gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm cho khác biệt
  1. ngoại động từ (transitive)Làm cho khác biệt, phân biệtTo make to differ.

Ví dụ

  • , , , .Nó đã bắt đầu giữ vị trí dẫn đầu ngay từ thời Ptolemaios, và trong công trình khoa học, khác biệt với công trình thuần túy văn học, nó đã chiếm vị trí quan trọng bậc nhất vào đầu thời kỳ Kitô giáo.
  • .Người lính đã lập công xuất sắc trong chiến đấu và nhận được huân chương.
  • .Người lính được trao tặng huân chương vì lòng dũng cảm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidistingwen
  2. từ tiếng Pháp cổdistinguer
  3. từ tiếng Latinhdistinguo“to separate, divide, distinguish, set off, adorn, literally mark off”

AI