reconocer
B1động từ (verb)
Hay gặp/rekonoˈθeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nhận rađộng từto recognize
- Thừa nhận, công nhậnđộng từto acknowledge, to own
- Phân biệt, nhận diệnđộng từto distinguish
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể reconocerDanh động từ reconociendoPhân từ reconocido
| Presente | |
|---|---|
| yo | reconozco |
| tú | reconoces |
| él/ella/Ud. | reconoce |
| nosotros | reconocemos |
| vosotros | reconocéis |
| ellos/Uds. | reconocen |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhận ra
Thừa nhận
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reconocer a alguien | Nhận ra ai | |
| reconocer los derechos | Công nhận quyền lợi | |
| reconocer un error | Thừa nhận sai lầm | |
| reconocer el terrenođộng từ | động từ | Làm công việc thực địa; đưa ra cảm biến |
| reconocer oficialmente | Công nhận chính thức |
Ví dụ
- .Bạn thay đổi nhiều đến mức tôi khó nhận ra bạn.
- .Cô ấy sẽ không bao giờ thừa nhận mình sai.
- Mary Tom .Mary nhận ra Tom ngay khi vừa nhìn thấy anh ấy.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)