Dịch

distinguir

B2động từ (verb)
/distinˈɡiɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phân biệt, nhận rađộng từto distinguish, discern
  2. Nhận ra, nghe thấy, nhìn thấyđộng từto make out, manage to see, hear etc.
  3. Nổi bật, xuất chúngđộng từto stand out, be distinguishable or differentiable, to distinguish oneself

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể distinguirDanh động từ distinguiendoPhân từ distinguido
Presente
yodistingo
túdistingues
él/ella/Ud.distingue
nosotrosdistinguimos
vosotrosdistinguís
ellos/Uds.distinguen

Cụm từ (phrase)

distinguir claramentePhân biệt rõ
distinguir entrePhân biệt giữa
distinguirse deKhác biệt với
distinguirse enNổi trội về
distinguirse porNổi bật nhờ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân biệt
  1. Phân biệt, nhận rato differentiate, set apart

Ví dụ

  • .Cần phân biệt giữa cử tri và ứng cử viên.
  • cúal .Chúng tôi không thể phân biệt cái nào tốt hơn.
  • .Chúng tôi không thể phân biệt cô ấy với chị gái của cô ấy.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI