distinguir
B2động từ (verb)
/distinˈɡiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phân biệt, nhận rađộng từto distinguish, discern
- Nhận ra, nghe thấy, nhìn thấyđộng từto make out, manage to see, hear etc.
- Nổi bật, xuất chúngđộng từto stand out, be distinguishable or differentiable, to distinguish oneself
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể distinguirDanh động từ distinguiendoPhân từ distinguido
| Presente | |
|---|---|
| yo | distingo |
| tú | distingues |
| él/ella/Ud. | distingue |
| nosotros | distinguimos |
| vosotros | distinguís |
| ellos/Uds. | distinguen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| distinguir claramente | Phân biệt rõ | |
| distinguir entre | Phân biệt giữa | |
| distinguirse de | Khác biệt với | |
| distinguirse en | Nổi trội về | |
| distinguirse por | Nổi bật nhờ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân biệt
- Phân biệt, nhận rato differentiate, set apart
Ví dụ
- .Cần phân biệt giữa cử tri và ứng cử viên.
- cúal .Chúng tôi không thể phân biệt cái nào tốt hơn.
- .Chúng tôi không thể phân biệt cô ấy với chị gái của cô ấy.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)