Dịch

make out

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nhận ra, nhìn rõ, nghe rõđộng từngoại động từ (transitive)To discern; to manage to see, hear etc.
  2. Giả vờ, làm ra vẻ, rêu raođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To represent; to make (something) appear to be true.
  3. Xoay xở, làm ăn, tiến triểnđộng từnội động từ (intransitive)To manage, get along; to do (well, badly etc.).
  4. Viết, lập, xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To draw up (a document etc.), to designate (a cheque).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make outNguyên thể (infinitive)
  2. makes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Hòa thuận
  1. nội động từ (intransitive)Hòa thuận, hòa hợpTo get along with (someone).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , Ratsey's.Mặc dù không nhìn thấy gì ngoài mái nhà từ chỗ tôi nằm, nhưng tôi nghe rõ từng lời nói và sớm nhận ra một giọng nói là của Thầy Ratsey.
  • ( ) .Câu chuyện của anh ấy biến tôi thành kẻ xấu.
  • , ? ?Ồ, bạn từng tham gia một gameshow trên TV à? Bạn xoay xở thế nào?

AI