Dịch

lie with

động từ (verb)
US/ˌlaɪ wɪθ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là trách nhiệm của, thuộc vềđộng từngoại động từ (transitive)To be the responsibility or duty of (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lie withNguyên thể (infinitive)
  2. lies withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lay with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. lain with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. lying with (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quan hệ tình dục
  1. Quan hệ tình dục, giao hợpTo have sex with someone.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quan hệ tình dục

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • , Shiagur – , . , , . Krogan .
  • , , : .

AI