Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lie by
động từ
(verb)
US
/ˌ
l
aɪ
ˈ
b
aɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Quan hệ tình dục với
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To have sex with.
2
Nghỉ lao động; nghỉ ngơi
động từ
nội động từ
(intransitive)
To rest from labour; to take a break.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
go to bed with
have a break
lie with
sleep with
take five
Ví dụ
Infidelity
can
be
called
a
lie
by
the
whole
person
.
AI
1
Quan hệ tình dục với
2
Nghỉ lao động
1
Quan hệ tình dục với
2
Nghỉ lao động
1
Quan hệ tình dục với
2
Nghỉ lao động