Dịch

know

A1động từ (verb)danh từ (noun)trợ từ (particle)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. biếtđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have information about something or be aware of a fact.
  2. quen, biếtđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be acquainted with a person or familiar with a place or thing.
  3. biết, thuộcđộng từA2ngoại động từ (transitive)To have the ability or skill to do something through study or experience.
  4. nhận ra, phân biệtđộng từB1ngoại động từ (transitive)To recognize someone or something from a previous encounter or by contrast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. knowNguyên thể (infinitive)
  2. knowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. knew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. known (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. knowingPhân từ I (present participle)
  6. knowerNgười làm (agent noun)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • know sthbiết cái gìNo one knows the answer.Không ai biết câu trả lời.
  • know (that)…biết rằng…I know (that) people’s handwriting changes as they get older.Tôi biết rằng chữ viết của người ta thay đổi khi họ già đi.
  • it is known that…được biết là…It is widely known that CFCs can damage the ozone layer.Người ta biết rộng rãi rằng CFCs có thể làm hỏng tầng ozone.
  • know where, who, etc…biết ở đâu, ai…I knew where he was hiding.Tôi biết anh ấy đang trốn ở đâu.
  • know about sthbiết về việc gìYou know about Amanda's baby, don't you?Bạn biết về đứa bé của Amanda rồi, phải không?
  • know of sb/sthbiết đến ai/cái gì

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Trợ từ (particle) 1
Trải qua
  1. ngoại động từ (transitive)Trải qua, nếm trảiTo experience.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiknowen
  2. từ tiếng Anh cổcnāwan“to know, perceive, recognise”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*knāan

Ví dụ

  • .Anh biết điều gì đó khủng khiếp sắp xảy ra.
  • .Cô ấy biết bơi.
  • to know a person's face or figurenhận ra gương mặt hay vóc dáng của một người

AI