知
Hay gặp
Hán-Việt: tri
zhī
Nghĩa chính
- biết, hiểuđộng từHave knowledge or information about something.
- biết, nhận ra, ý thức đượcđộng từBe conscious or informed about something.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
知
zhītri
Bộ: 矢 · thỉ (mũi tên)8 nét
know, perceive, comprehendNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Ai mà biết được?
- 。Chúng tôi biết.
- 。Tôi không biết.