Dịch

知

Hay gặp
Hán-Việt: tri
zhī

Nghĩa chính

  1. biết, hiểuđộng từHave knowledge or information about something.
  2. biết, nhận ra, ý thức đượcđộng từBe conscious or informed about something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

知
zhītri
Bộ: 矢 · thỉ (mũi tên)8 nét
know, perceive, comprehend

Cụm từ (phrase)

知之甚少Biết rất ít
知悉Nắm rõ, được thông báo đầy đủ
知情Biết tình hình, được báo tin
知晓Biết, nắm rõ
知道Biết
知识Kiến thức, tri thức
通知Thông báo, báo tin
不知Không biết

Ví dụ

  • ?Ai mà biết được?
  • 。Chúng tôi biết.
  • 。Tôi không biết.

AI