saber
A1giống đực (masculine)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/saˈbeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- biết, hiểu rõđộng từA1to have information or knowledge about a fact or situation in your mind
- biết, biết làmđộng từA1to have the skill or ability to do something
- biết được, phát hiện rađộng từA2to find out or learn new information about something
- có vị, nếm có vịđộng từA2to have a particular flavor or taste
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể saberDanh động từ sabiendoPhân từ sabido
| Presente | |
|---|---|
| yo | sé |
| tú | sabes |
| él/ella/Ud. | sabe |
| nosotros | sabemos |
| vosotros | sabéis |
| ellos/Uds. | saben |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a sabertrạng từ, cụm từ | trạng từ, cụm từ | Cụ thể là, đó là, tức là |
| hacer saber algo a alguien | Cho ai biết điều gì | |
| saber a | Có vị | |
| saber de algo | Am hiểu về điều gì | |
| vete a saber | Ai mà biết được | |
| saber nadar | Biết bơi | |
| ve a sabercụm từ | cụm từ | Tuteo ngôi thứ hai hình thức thân mật của một thanh kiếm |
| saber hacerdanh từ | danh từ | Bí quyết |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Nhận được tin từ
- Nhận được tin từ, biết tin vềto hear from
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết cách làm mứt dâu tây không?
- .Leocadia rất am hiểu kiến thức dân gian.
- .Lidia chết lặng và không biết phải phản ứng thế nào.
Xuất hiện ở từ khác
- knowledgeTiếng Anhtương đương
- knowsTiếng Anhtương đương
- conocedễ nhầm, đồng nghĩaDùng cho kiến thức, dữ liệu, sự thật hoặc kỹ năng có được qua học tập.
- conocerdễ nhầmDùng cho sự việc, thông tin xác thực hoặc kỹ năng thuần thục (saber hacer algo), không dùng để nói về việc quen biết một người hay từng đến một nơi.
- conozcođồng nghĩaThường dùng cho kiến thức hoặc thông tin; cũng có thể nói biết gì về một người (“saber de alguien”), nhưng không dùng để diễn đạt quen biết với người đó.
- culturađồng nghĩatừ chỉ tri thức hoặc hiểu biết nói chung