Dịch

learn

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/lɜːn/US/lɝn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. học, học tập, tiếp thuđộng từA1To gain knowledge or a skill by studying, practicing, or being taught.
  2. biết được, hay tin, nhận được tinđộng từA2To find out or become aware of information about something.
  3. rút ra bài học, rút kinh nghiệmđộng từB1To change behavior or gain wisdom from a past experience or mistake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. learnNguyên thể (infinitive)
  2. learnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. learnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. learnt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. learningPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • learn sthhọc cái gìto learn a language/skill/tradehọc một ngôn ngữ/kỹ năng/nghề
  • learn (sth) from sb/sthhọc (cái gì) từ ai/cái gìI learned a lot from my father.Tôi học được rất nhiều từ cha mình.
  • learn (sth) from doing sthhọc (cái gì) từ việc làm gìYou can learn a great deal just from watching other players.Bạn có thể học được rất nhiều chỉ từ việc quan sát các vận động viên khác.
  • learn (about sth)học (về việc gì)She's very keen to learn about Japanese culture.Cô ấy rất muốn tìm hiểu về văn hóa Nhật Bản.
  • learn to do sthhọc làm gìHe's learning to play the trumpet.Anh ấy đang học chơi kèn trumpet.
  • learn how to do sthhọc cách làm gìToday we learnt how to use the new software.Hôm nay chúng tôi đã học cách sử dụng phần mềm mới.

Cụm từ (phrase)

learn a lessonRút ra bài học
learn by heartHọc thuộc lòng
learn from mistakesRút kinh nghiệm từ sai lầm
learn to live with somethingHọc cách chấp nhận điều gì
willing to learnHam học hỏi
learn about somethingTìm hiểu hoặc biết về điều gì
learn how to do somethingHọc cách làm gì
learn of somethingHay tin về điều gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Dạy
  1. Dạy, dạy dỗTo teach.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Học
Rút ra bài học
Sự tìm hiểu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilernen“to learn", also, "to teach"”
  2. từ tiếng Anh cổleornian“to learn", rarely also, "to teach”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*liʀnōn

Ví dụ

  • .Con người học bằng ví dụ.
  • .Anh ấy vừa biết tin mình sẽ bị sa thải.
  • rút kinh nghiệm từ sai lầm

AI