Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tìm ra, phát hiện, tìm hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To discover, as by asking or investigating.
- Lật tẩy, vạch trầnđộng từngoại động từ (transitive)To discover or expose (someone) as disobedient, dishonest, etc.
- Nắm thóp, vạch trần điểm yếuđộng từngoại động từ (transitive)To uncover a weakness in (someone).
- Trả giá, chịu hậu quảđộng từnội động từ (intransitive)To receive the consequences of one's actions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- find outNguyên thể (infinitive)
- finds outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- found out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- finding outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phát hiện
- Phát hiện, tìm thấyTo discover (something), as by perceiving or coming upon it.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- " ' ? ?"Tại sao một điều gì đó mới mẻ và tuyệt vời lại không thể tồn tại ở một đất nước như vậy? Và tại sao chúng ta không thể là những người tìm ra điều đó?
- , .Hắn đã gian lận sổ sách trong nhiều năm, nhưng cuối cùng cũng bị lật tẩy.
- , .Anh ta có thể đối phó với các câu hỏi trắc nghiệm, nhưng bài thi viết sẽ vạch trần anh ta.