Dịch

find out

A2động từ (verb)
UK/ˌfaɪnd ˈawt/US/ˌfɪnd ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tìm ra, phát hiện, tìm hiểuđộng từngoại động từ (transitive)To discover, as by asking or investigating.
  2. Lật tẩy, vạch trầnđộng từngoại động từ (transitive)To discover or expose (someone) as disobedient, dishonest, etc.
  3. Nắm thóp, vạch trần điểm yếuđộng từngoại động từ (transitive)To uncover a weakness in (someone).
  4. Trả giá, chịu hậu quảđộng từnội động từ (intransitive)To receive the consequences of one's actions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. find outNguyên thể (infinitive)
  2. finds outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. found out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finding outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phát hiện
  1. Phát hiện, tìm thấyTo discover (something), as by perceiving or coming upon it.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • " ' ? ?"Tại sao một điều gì đó mới mẻ và tuyệt vời lại không thể tồn tại ở một đất nước như vậy? Và tại sao chúng ta không thể là những người tìm ra điều đó?
  • , .Hắn đã gian lận sổ sách trong nhiều năm, nhưng cuối cùng cũng bị lật tẩy.
  • , .Anh ta có thể đối phó với các câu hỏi trắc nghiệm, nhưng bài thi viết sẽ vạch trần anh ta.

AI