Dịch

ascertain

C1động từ (verb)
UK/ˌæsəˈteɪn/US/ˌæsɚˈteɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tìm rađộng từngoại động từ (transitive)To find out definitely; to discover or establish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ascertainNguyên thể (infinitive)
  2. ascertainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ascertainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ascertainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ascertain sthxác minh cái gìIt can be difficult to ascertain the facts.Có thể rất khó để xác minh các sự thật.
  • ascertain that…xác minh rằng…I ascertained that the driver was not badly hurt.Tôi đã xác minh được rằng người tài xế không bị thương nặng.
  • it is ascertained that…xác minh được rằng…It should be ascertained that the plans comply with the law.Cần phải xác minh được rằng các kế hoạch tuân thủ đúng pháp luật.
  • ascertain what, whether, etc…xác minh cái gì, liệu…The police are trying to ascertain what really happened.Cảnh sát đang cố gắng xác minh điều gì đã thực sự xảy ra.
  • it is ascertained what, whether, etc…xác minh được cái gì, liệu…It must be ascertained if the land is still owned by the government.Phải xác minh được liệu mảnh đất này còn thuộc sở hữu của chính phủ hay không.

Cụm từ (phrase)

ascertain the causeXác định nguyên nhân
ascertain the factsXác minh các sự việc
ascertain the truthTìm ra sự thật
ascertain whetherXác minh xem liệu
difficult to ascertainKhó xác định
hard to ascertainKhó tìm ra

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Báo cho biết
  1. ngoại động từ (transitive)Báo cho biết, làm cho an tâmTo make (someone) certain or confident about something; to inform.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiacerteynen
  2. từ tiếng Pháp cổacertener
  3. từ tiếng Latinhcertus“certain, fixed”

Ví dụ

  • , .Ngay khi nắm rõ tình hình, chúng tôi có thể lên kế hoạch cho các bước tiếp theo.
  • Muncer Assured them, that the design was approved of by Heaven, and that the Almighty had in a dream ascertained him of its success.Muncer quả quyết với họ rằng kế hoạch đã được Thiên đình chấp thuận, và Đấng toàn năng trong giấc mơ đã báo cho ông ta biết chắc về sự thành công của nó.
  • .Chúng ta phải nhìn sâu hơn một chút nếu muốn hiểu vì sao một cuốn sách hiện đang thách thức lòng kiên nhẫn của chúng ta lại hoàn toàn xứng đáng với vô số lần tái bản vốn đã chứng thực cho độ ăn khách của nó.

AI