Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cam đoanđộng từngoại động từ (transitive)To make sure and secure; ensure.
- Quả quyết, cam đoanđộng từngoại động từ (transitive)To give (someone) confidence in the trustworthiness of (something).
- Trấn an, làm yên lòngđộng từngoại động từ (transitive)To reassure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- assure sb (that)…cam đoan với ai (rằng)…You think I did it deliberately, but I assure you (that) I did not.Bạn nghĩ tôi cố tình làm vậy, nhưng tôi cam đoan với bạn là tôi không hề.
- assure sb (of sth)cam đoan với ai về cái gìWe assured him of our support.Chúng tôi cam đoan với anh ấy về sự ủng hộ của chúng tôi.
- assure sb + speechcam đoan với ai + speech‘He'll come back,’ Susan assured her.Anh ấy sẽ quay lại,” Susan cam đoan với cô ấy.
- assure yourself of sthtự bảo đảm về cái gìHe assured himself of her safety.Anh ấy tự bảo đảm về sự an toàn của cô ấy.
- assure yourself that…tự bảo đảm rằng…She assured herself that the letter was still in the drawer.Cô ấy tự bảo đảm rằng bức thư vẫn còn trong ngăn kéo.
- assure sthbảo đảm điều gìVictory would assure a place in the finals.Chiến thắng sẽ bảo đảm một suất vào chung kết.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assure someone of something | Bảo đảm với ai điều gì | |
| assure someone that | Cam đoan với ai rằng | |
| assured manner | Phong thái tự tin | |
| assured payment | Thanh toán bảo đảm | |
| assured success | Thành công chắc chắn | |
| assured support | Sự hỗ trợ chắc chắn | |
| assured victory | Chiến thắng chắc chắn | |
| life assureddanh từ | danh từ | Người có cuộc sống được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bảo đảm
- Bảo đảm, hứa hẹnTo guarantee, promise (to do something).
Họ từ (word family)
cùng gốc assureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổasseurer
- từ tiếng Latinhad-
Cùng gốc (doublet)assecure
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh quả quyết về cam kết mang lại hạnh phúc cho cô.
- ; / .Rằng điều đó sẽ trường tồn mãi như một đạo luật; / Điều mà họ đã lấy danh dự hiệp sĩ để đoan hứa sẽ tuân theo.
- bảo hiểm tính mệnh