Dịch

assure

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cam đoanđộng từngoại động từ (transitive)To make sure and secure; ensure.
  2. Quả quyết, cam đoanđộng từngoại động từ (transitive)To give (someone) confidence in the trustworthiness of (something).
  3. Trấn an, làm yên lòngđộng từngoại động từ (transitive)To reassure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assureNguyên thể (infinitive)
  2. assuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. assuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. assuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assure sb (that)…cam đoan với ai (rằng)…You think I did it deliberately, but I assure you (that) I did not.Bạn nghĩ tôi cố tình làm vậy, nhưng tôi cam đoan với bạn là tôi không hề.
  • assure sb (of sth)cam đoan với ai về cái gìWe assured him of our support.Chúng tôi cam đoan với anh ấy về sự ủng hộ của chúng tôi.
  • assure sb + speechcam đoan với ai + speech‘He'll come back,’ Susan assured her.Anh ấy sẽ quay lại,” Susan cam đoan với cô ấy.
  • assure yourself of sthtự bảo đảm về cái gìHe assured himself of her safety.Anh ấy tự bảo đảm về sự an toàn của cô ấy.
  • assure yourself that…tự bảo đảm rằng…She assured herself that the letter was still in the drawer.Cô ấy tự bảo đảm rằng bức thư vẫn còn trong ngăn kéo.
  • assure sthbảo đảm điều gìVictory would assure a place in the finals.Chiến thắng sẽ bảo đảm một suất vào chung kết.

Cụm từ (phrase)

assure someone of somethingBảo đảm với ai điều gì
assure someone thatCam đoan với ai rằng
assured mannerPhong thái tự tin
assured paymentThanh toán bảo đảm
assured successThành công chắc chắn
assured supportSự hỗ trợ chắc chắn
assured victoryChiến thắng chắc chắn
life assureddanh từNgười có cuộc sống được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bảo đảm
  1. Bảo đảm, hứa hẹnTo guarantee, promise (to do something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cam đoan
Quả quyết
Bảo đảm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổasseurer
  2. từ tiếng Latinhad-

Cùng gốc (doublet)assecure

Ví dụ

  • .Anh quả quyết về cam kết mang lại hạnh phúc cho cô.
  • ; / .Rằng điều đó sẽ trường tồn mãi như một đạo luật; / Điều mà họ đã lấy danh dự hiệp sĩ để đoan hứa sẽ tuân theo.
  • bảo hiểm tính mệnh

AI