Dịch

assuredly

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách tự tintrạng từIn an assured manner; confidently.
  2. Chắc chắntrạng từFor sure; certainly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assuredlyDạng gốc (base form)
  2. more assuredlySo sánh hơn (comparative)
  3. most assuredlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-assuredlytrạng từMột cách tự tin

Ví dụ

  • .Chủ khách sạn bước đi đầy tự tin vào sảnh.
  • […] , , […]Tôi sớm nghĩ rằng [...] chắc chắn có điều gì đó rất lạ đang diễn ra [...]
  • : .Chắc chắn sẽ tốt hơn nếu có người để dựa vào: một người đàn ông không nên đứng một mình như vậy.

Họ từ (word family)

cùng gốc assuredly

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI