Nghĩa chính
- Một cách tự tintrạng từIn an assured manner; confidently.
- Chắc chắntrạng từFor sure; certainly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assuredlyDạng gốc (base form)
- more assuredlySo sánh hơn (comparative)
- most assuredlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-assuredlytrạng từ | trạng từ | Một cách tự tin |
Ví dụ
- .Chủ khách sạn bước đi đầy tự tin vào sảnh.
- […] , , […]Tôi sớm nghĩ rằng [...] chắc chắn có điều gì đó rất lạ đang diễn ra [...]
- : .Chắc chắn sẽ tốt hơn nếu có người để dựa vào: một người đàn ông không nên đứng một mình như vậy.
Họ từ (word family)
cùng gốc assuredlyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung