Dịch

assured

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được bảo đảm, chắc chắntính từGuaranteed; secure.
  2. Tự tin, quả quyếttính từSelf-confident; self-assured; sure.
  3. Người được bảo hiểmdanh từAn insured person.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của assuređộng từsimple past and past participle of assure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assuredDạng gốc (base form)
  2. assuredsSố nhiều (plural)
  3. more assuredSo sánh hơn (comparative)
  4. most assuredSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assured of sthchắc chắn có cái gì

Cụm từ (phrase)

assured mannerPhong thái tự tin
assured paymentThanh toán bảo đảm
assured successThành công chắc chắn
assured supportSự hỗ trợ chắc chắn
assured victoryChiến thắng chắc chắn
rest assuredđộng từHãy chắc chắn; không cần phải lo lắng; lòng tin
self-assuredtính từTin tưởng
life assureddanh từNgười có cuộc sống được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đáng tin cậy
  1. Đáng tin cậy, đã xác minhReliable, confirmed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được bảo đảm
Người được bảo hiểm

Ví dụ

  • , , .Thanh niên Townsend thu hút ánh mắt trên cánh, với bàn thắng tuyệt vời kết thúc màn trình diễn sang trọng, trong khi Danny Rose tiếp tục phát triển nhanh chóng với màn trình diễn tự tin ở vị trí hậu vệ cánh.
  • .Anh ấy có cách cư xử tự tin.
  • .Anh ấy đã chắc chắn giúp tôi.

AI