Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chắc chắntính từCertain.
- An toàn, chắc chắntính từSecure, safe.
- Thấm, rỉ, nhỏ giọtđộng từnội động từ (intransitive)To percolate, trickle, or seep; to ooze, as water through a crack.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beer before liquor, never been sicker; liquor before beer, you're in the clearcụm từ | cụm từ | Uống đồ uống có cồn mạnh, chẳng hạn như rượu mạnh, trước đồ uống có cồn nhẹ, chẳng hạn như bia và rượu vang, sẽ không dẫn đến cảm giác nôn nao, trong khi thứ tự ngược lại sẽ xảy ra |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Chắc chắn
- Certainly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc sickerNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đại*sikeren
- từ tiếng Anh cổsicerian“to ooze, seep”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sikarōn
Ví dụ
- .Tôi chắc chắn hơn rằng anh ấy không có nhà.
- ' […]Và lúc đó chúng tôi được an toàn hơn anh ta khi ở bên bạn[…]
- .Dung dịch đều đặn thấm qua đống đổ nát và việc lấy mẫu dung dịch có thể được tiến hành mà không cần tháo rời thiết bị.