Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sickerly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Chắc chắn
trạng từ
Certainly.
Nguồn gốc
(etymology)
sicker
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
sikerly
Ví dụ
Awa
awaw
,
sayn
yeou
this
sickerly
,
or
done
you
but
jaum
me
?
My
gentle
bleed
[…]
Right
sickerly
does
plead
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一定
yī dìng
Nhất định, chắc chắn
确定
què dìng
Xác định, rõ ràng, chắc chắn
必然
bì rán
Chắc chắn, tất yếu
Tiếng Tây Ban Nha
seguramente
Chắc chắn
definitivamente
Chắc chắn, nhất định
firme
Vững chắc, chắc chắn, kiên cố
AI
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn
1
Chắc chắn