Dịch

firme

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈfiɾme/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vững chắc, chắc chắn, kiên cốtính từfirm, steady, secure
  2. Kiên định, vững vàng, kiên quyếttính từsteadfast, unwavering, unswerving, firm
  3. Cứng rắn, sắt đá, kiên quyếttính từadamant
  4. Dạng chia của firmarđộng từinflection of firmar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. firmeDạng gốc (base form)
  2. firmísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. firmesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

de pie firmeĐứng vững
mantenerse firmeGiữ vững lập trường
paso firmeBước đi vững chắc
tierra firmeĐất liền
a pie firmetrạng từKiên định
sentencia firmeBản án có hiệu lực
veredicto firmePhán quyết có hiệu lực
convicción firmeNiềm tin vững chắc

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 2
Mạnh mẽ
  1. Mạnh mẽ, kiên quyết, dứt khoátstrong, assertive (uncompromising, unyielding)

Ví dụ

  • .Algeria cần những cải cách kinh tế mạnh mẽ.
  • .Bước chân của tôi nhanh và vững vàng trong trận chiến.
  • .Chiếc đinh bị lỏng vì bạn không đóng nó vào thật chắc.

AI