Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a pie firme
trạng từ
(adverb)
/a ˌpje ˈfiɾme/
Nghĩa chính
1
Kiên định
trạng từ
steadfastly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
坚决
jiān jué
Kiên quyết, kiên định, dứt khoát
坚持不懈
jiān chí bù xiè
Kiên trì không nản, bền chí, kiên định
百折不挠
bǎi zhé bù náo
Không nản lòng trước khó khăn, kiên định
Tiếng Anh
steadfastly
Nhất mực
Ví dụ
Hasta
los
mismos
que
defienden
a
pie
firme
la
religión
y
se
llaman
soldados
avanzados
de
las
filas
de
Cristo
,
cuidan
mucho
,
en
sociedad
,
de
disimular
todo
lo
posible
su
ortodoxia
.
AI
1
Kiên định
1
Kiên định
1
Kiên định